Từ: 超低温 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超低温:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超低温 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāodīwēn] nhiệt độ siêu thấp。比低温更低的温度,在物理学上指低于-2630C的液态空气的温度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn
超低温 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超低温 Tìm thêm nội dung cho: 超低温