Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 屡次三番 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屡次三番:
Nghĩa của 屡次三番 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚcìsānfān] năm lần bảy lượt; nhiều lần。形容次数很多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屡
| cũ | 屡: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| luã | 屡: | chết lũa xương |
| lú | 屡: | lú lẫn |
| lũ | 屡: | lũ lượt |
| rủ | 屡: | rủ nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 次
| thớ | 次: | thớ thịt |
| thứ | 次: | thứ nhất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 番
| phan | 番: | phan (tên huyện) |
| phen | 番: | phen này |
| phiên | 番: | phiên trấn, chợ phiên |
| phiện | 番: |

Tìm hình ảnh cho: 屡次三番 Tìm thêm nội dung cho: 屡次三番
