Cao su chống va đập cửa
Chữ 钚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钚, chiết tự chữ BẤT, BỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钚:
钚
Biến thể phồn thể: 鈈;
Pinyin: bu4;
Việt bính: ;
钚 bất
bộ, như "bộ (chất Plutonium)" (gdhn)
Pinyin: bu4;
Việt bính: ;
钚 bất
Nghĩa Trung Việt của từ 钚
Giản thể của chữ 鈈.bộ, như "bộ (chất Plutonium)" (gdhn)
Nghĩa của 钚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈈)
[bù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: BẤT
nguyên tố Plu-tô。(Plutonium) 金属,放射性元素,符号Pu。有淡蓝色光泽,在空气中容易氧化。已经发现12种同位素,半衰期最长的为50万年。化学性质跟铀相似。是制造原子弹的主要材料之一。
[bù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: BẤT
nguyên tố Plu-tô。(Plutonium) 金属,放射性元素,符号Pu。有淡蓝色光泽,在空气中容易氧化。已经发现12种同位素,半衰期最长的为50万年。化学性质跟铀相似。是制造原子弹的主要材料之一。
Dị thể chữ 钚
鈈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钚
| bộ | 钚: | bộ (chất Plutonium) |

Tìm hình ảnh cho: 钚 Tìm thêm nội dung cho: 钚
