Cao su chống va đập cửa
Chữ 蝕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝕, chiết tự chữ THỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝕:
蝕
Biến thể giản thể: 蚀;
Pinyin: shi2, li4, long2;
Việt bính: sik6;
蝕 thực
◎Như: nhật toàn thực 日全蝕 mặt trời bị che lấp hoàn toàn.
(Động) Ăn mòn, đục khoét.
◎Như: xâm thực 侵蝕 đục khoét dần, hủ thực 腐蝕 ăn mòn, thực bổn 蝕本 lỗ vốn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thanh đài bán thực bích gian thi 青苔半蝕壁間詩 (Long Đại nham 龍袋岩) Rêu xanh đã ăn lấn nửa bài thơ trên vách đá.
thực, như "thực (mất mát, hao mòn)" (gdhn)
Pinyin: shi2, li4, long2;
Việt bính: sik6;
蝕 thực
Nghĩa Trung Việt của từ 蝕
(Động) Làm tiêu mất, làm cho thiếu hụt.◎Như: nhật toàn thực 日全蝕 mặt trời bị che lấp hoàn toàn.
(Động) Ăn mòn, đục khoét.
◎Như: xâm thực 侵蝕 đục khoét dần, hủ thực 腐蝕 ăn mòn, thực bổn 蝕本 lỗ vốn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thanh đài bán thực bích gian thi 青苔半蝕壁間詩 (Long Đại nham 龍袋岩) Rêu xanh đã ăn lấn nửa bài thơ trên vách đá.
thực, như "thực (mất mát, hao mòn)" (gdhn)
Dị thể chữ 蝕
蚀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝕
| thực | 蝕: | thực (mất mát, hao mòn) |

Tìm hình ảnh cho: 蝕 Tìm thêm nội dung cho: 蝕
