Cao su chống va đập cửa

Chữ 蝕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝕, chiết tự chữ THỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝕:

蝕 thực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝕

Chiết tự chữ thực bao gồm chữ 食 蟲 hoặc 飠 虫 hoặc 食 虫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蝕 cấu thành từ 2 chữ: 食, 蟲
  • thực, tự
  • sùng, trùng
  • 2. 蝕 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 虫
  • thực
  • chùng, hủy, trùng
  • 3. 蝕 cấu thành từ 2 chữ: 食, 虫
  • thực, tự
  • chùng, hủy, trùng
  • thực [thực]

    U+8755, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi2, li4, long2;
    Việt bính: sik6;

    thực

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝕

    (Động) Làm tiêu mất, làm cho thiếu hụt.
    ◎Như: nhật toàn thực
    mặt trời bị che lấp hoàn toàn.

    (Động)
    Ăn mòn, đục khoét.
    ◎Như: xâm thực đục khoét dần, hủ thực ăn mòn, thực bổn lỗ vốn.
    ◇Nguyễn Trãi : Thanh đài bán thực bích gian thi (Long Đại nham ) Rêu xanh đã ăn lấn nửa bài thơ trên vách đá.
    thực, như "thực (mất mát, hao mòn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蝕:

    , ,

    Dị thể chữ 蝕

    ,

    Chữ gần giống 蝕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝕 Tự hình chữ 蝕 Tự hình chữ 蝕 Tự hình chữ 蝕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝕

    thực:thực (mất mát, hao mòn)
    蝕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝕 Tìm thêm nội dung cho: 蝕