Chữ 厙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厙, chiết tự chữ KHO, KHÓ, KHỐ, XÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厙:

厙 xá

Đây là các chữ cấu thành từ này: 厙

厙

Chiết tự chữ 厙

Chiết tự chữ kho, khó, khố, xá bao gồm chữ 厂 車 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

厙 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 車
  • 厂 hán, xưởng
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • xá [xá]

    U+5399, tổng 9 nét, bộ Hán 厂
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 厍;
    Pinyin: she4;
    Việt bính: se3;

    厙 xá

    Nghĩa Trung Việt của từ 厙

    (Danh) Thường dùng cho tên làng, thôn trang.

    (Danh)
    Họ Xá.


    khố (vhn)
    kho, như "kho tàng" (btcn)
    khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (btcn)
    xá, như "xá (tên đặt cho làng nhỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 厙:

    㕊, 厖, 厘, 厙, 厚, 厛,

    Dị thể chữ 厙

    厍,

    Chữ gần giống 厙

    轥, 輇, 輐, 輏, 輎, 輍, 輌, 輋, 輊, 載,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厙 Tự hình chữ 厙 Tự hình chữ 厙 Tự hình chữ 厙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 厙

    xá厙:xá (tên đặt cho làng nhỏ)
    厙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厙 Tìm thêm nội dung cho: 厙