Từ: được ăn lỗ chịu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ được ăn lỗ chịu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: được • ăn • lỗ • chịu

Dịch được ăn lỗ chịu sang tiếng Trung hiện đại:

经
各负盈亏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: được

được待:được lòng, được mùa, được thể
được得:được lòng, được mùa, được thể
được󰌽:được lòng, được mùa, được thể
được特:được lòng, được mùa, được thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn咹:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lỗ

lỗ嚕:lỗ (nói nhiều)
lỗ𡓇:lỗ hổng
lỗ󱏘:lỗ hang
lỗ掳:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
lỗ撸:lỗ lược (cướp bóc)
lỗ擄:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
lỗ擼:lỗ lược (cướp bóc)
lỗ橹:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ㯭:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ櫓:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ滷:lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ
lỗ𥩍:lỗ hổng
lỗ𥶇:lỗ hổng
lỗ舻:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ艣:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ艪:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ艫:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ虏:thua lỗ, lỗ lãi
lỗ虜:thua lỗ, lỗ lãi
lỗ𨋤:thua lỗ
lỗ镥:lỗ (chất lutecium (Lu))
lỗ鑥:lỗ (chất lutecium (Lu))
lỗ魯:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
lỗ鲁:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
lỗ鹵:lỗ mãng, thô lỗ
lỗ卤:lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu

chịu𠺥:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu召:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu𠹾:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
được ăn lỗ chịu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: được ăn lỗ chịu Tìm thêm nội dung cho: được ăn lỗ chịu