Cao su chống va đập cửa

Từ: 儿科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儿科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 儿科 trong tiếng Trung hiện đại:

[érkē] nhi khoa; khoa nhi。医学的一个分支,研究儿童的发育、护理和疾病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
儿科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儿科 Tìm thêm nội dung cho: 儿科