Từ: 先导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先导:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先导 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāndǎo] 1. dẫn đường。引导;引路。
2. người dẫn đường; kẻ mở đường。 引路者;向导。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
先导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先导 Tìm thêm nội dung cho: 先导