Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 光宠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光宠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光宠 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngchǒng] vinh dự; ân huệ。(赐给的)荣耀或恩惠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宠

sủng:sủng ái
光宠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光宠 Tìm thêm nội dung cho: 光宠