Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 宠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宠, chiết tự chữ SỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宠:

宠 sủng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宠

Chiết tự chữ sủng bao gồm chữ 宀 龙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宠 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 龙
  • miên
  • long, sủng
  • sủng [sủng]

    U+5BA0, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 寵;
    Pinyin: chong3;
    Việt bính: cung2;

    sủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 宠

    Giản thể của chữ .
    sủng, như "sủng ái" (gdhn)

    Nghĩa của 宠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (寵)
    [chǒng]
    Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 8
    Hán Việt: SỦNG
    sủng ái; cưng chiều; nuông chiều。宠爱;偏爱。
    得宠。
    được sủng ái.
    别把孩子宠坏了。
    đừng cưng chiều, làm hư con trẻ.
    Từ ghép:
    宠爱 ; 宠儿 ; 宠惯 ; 宠任 ; 宠辱不惊 ; 宠信 ; 宠幸 ; 宠遇

    Chữ gần giống với 宠:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 宠

    ,

    Chữ gần giống 宠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宠 Tự hình chữ 宠 Tự hình chữ 宠 Tự hình chữ 宠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宠

    sủng:sủng ái
    宠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宠 Tìm thêm nội dung cho: 宠