Từ: 兔死狗烹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兔死狗烹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兔死狗烹 trong tiếng Trung hiện đại:

[tùsǐgǒupēng] Hán Việt: THỐ TỬ CẨU PHANH
được chim quên ná, đặng cá quên nơm; qua cầu rút ván; vắt chanh bỏ vỏ; ăn cháo đá bát (ví với việc đã thành công, đem giết những người đã từng góp công góp sức)。《史记·越王句践世家》:"蜚(飞)鸟尽,良弓藏;狡兔死,走狗烹。" 鸟没有了,弓也就收起来不用了;兔子死了,猎狗也就被煮来吃了。比喻事情成功以后,把曾经出过大力 的人杀掉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔

thỏ:con thỏ; thỏ thẻ
thố:ngựa xích thố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烹

banh:sáng banh
phanh:phanh thây
phành:phành ra
兔死狗烹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兔死狗烹 Tìm thêm nội dung cho: 兔死狗烹