Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兔死狗烹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兔死狗烹:
Nghĩa của 兔死狗烹 trong tiếng Trung hiện đại:
[tùsǐgǒupēng] Hán Việt: THỐ TỬ CẨU PHANH
được chim quên ná, đặng cá quên nơm; qua cầu rút ván; vắt chanh bỏ vỏ; ăn cháo đá bát (ví với việc đã thành công, đem giết những người đã từng góp công góp sức)。《史记·越王句践世家》:"蜚(飞)鸟尽,良弓藏;狡兔死,走狗烹。" 鸟没有了,弓也就收起来不用了;兔子死了,猎狗也就被煮来吃了。比喻事情成功以后,把曾经出过大力 的人杀掉。
được chim quên ná, đặng cá quên nơm; qua cầu rút ván; vắt chanh bỏ vỏ; ăn cháo đá bát (ví với việc đã thành công, đem giết những người đã từng góp công góp sức)。《史记·越王句践世家》:"蜚(飞)鸟尽,良弓藏;狡兔死,走狗烹。" 鸟没有了,弓也就收起来不用了;兔子死了,猎狗也就被煮来吃了。比喻事情成功以后,把曾经出过大力 的人杀掉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔
| thỏ | 兔: | con thỏ; thỏ thẻ |
| thố | 兔: | ngựa xích thố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烹
| banh | 烹: | sáng banh |
| phanh | 烹: | phanh thây |
| phành | 烹: | phành ra |

Tìm hình ảnh cho: 兔死狗烹 Tìm thêm nội dung cho: 兔死狗烹
