Từ: 全权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全权 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánquán] toàn quyền。(处理事情的)全部的权力。
全权代表。
đại diện toàn quyền.
特命全权大使。
Đại sứ đặc mệnh toàn quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
全权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全权 Tìm thêm nội dung cho: 全权