Từ: 要好看 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要好看:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要好看 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàohǎokàn] bắt làm trò hề。(要好看儿)使出丑。
要我当众表演,简直是要我的好看儿。
bắt tôi biểu diễn trước đám đông, chẳng khác nào bắt tôi làm trò hề cho thiên hạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 
要好看 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要好看 Tìm thêm nội dung cho: 要好看