Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 八九不离十 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八九不离十:
Nghĩa của 八九不离十 trong tiếng Trung hiện đại:
[bājiǔbùlíshí] mười phần chắc; mười phần được tám, chín; hầu như; gần như; gần đúng; tám chín phần. (Kết quả dự tính gần với thực tế). 指估计,预计的结果与实际情况很接近; 几乎接近(实际情况)。
我虽然没亲眼看见,猜也能猜个八九不离十
tuy tôi chẳng nhìn thấy tận mắt, nhưng cũng có thể đoán được tám chín phần.
我虽然没亲眼看见,猜也能猜个八九不离十
tuy tôi chẳng nhìn thấy tận mắt, nhưng cũng có thể đoán được tám chín phần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |

Tìm hình ảnh cho: 八九不离十 Tìm thêm nội dung cho: 八九不离十
