Từ: 八九不离十 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八九不离十:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八九不离十 trong tiếng Trung hiện đại:

[bājiǔbùlíshí] mười phần chắc; mười phần được tám, chín; hầu như; gần như; gần đúng; tám chín phần. (Kết quả dự tính gần với thực tế). 指估计,预计的结果与实际情况很接近; 几乎接近(实际情况)。
我虽然没亲眼看见,猜也能猜个八九不离十
tuy tôi chẳng nhìn thấy tận mắt, nhưng cũng có thể đoán được tám chín phần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
八九不离十 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八九不离十 Tìm thêm nội dung cho: 八九不离十