Từ: 间歇泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 间歇泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 间歇泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànxiēquán] suối phun ngắt quãng; suối nước nóng phun theo thời kỳ。按周期喷发的温泉,一般分布在火山活动的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
间歇泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 间歇泉 Tìm thêm nội dung cho: 间歇泉