Từ: 爆炸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆炸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 爆 • 炸

bạo tạc
Phát nổ, bùng nổ.Bột phát (ý nói phát triển tăng gia mạnh mẽ trong khoảng một thời gian ngắn). ◎Như:
giá thị nhất cá tri thức bạo tạc đích thì đại
這是一個知識爆炸的時代 chính là một thời đại tri thức bột phát.

Nghĩa của 爆炸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàozhà] nổ; làm nổ tung; phá (mìn)。物体体积急剧膨大,使周围气压发生强烈变化并产生巨大声响,叫做爆炸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo爆:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸

tạc炸:tạc đậu (chiên đậu)
爆炸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆炸 Tìm thêm nội dung cho: 爆炸