Từ: 八带鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八带鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八带鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bādàiyú] bạch tuộc; mực phủ. 章鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
八带鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八带鱼 Tìm thêm nội dung cho: 八带鱼