Từ: 扁卷螺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁卷螺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扁卷螺 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎnjuǎnluó] ốc dẹt。腹足类的一科,螺壳红褐色,扁平而薄,头部大,有一对细而长的触角。生活在池沼、沟渠或水田里。有的种类是姜片虫的中间宿主,对人类健康和淡水养殖业都有害。通称扁螺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

biển:biển quảng cáo
bên:bên trong; bên trên
bẽn:bẽn lẽn
thiên:thiên (thuyền nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra
扁卷螺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扁卷螺 Tìm thêm nội dung cho: 扁卷螺