Từ: 邊陲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邊陲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biên thùy
☆Tương tự:
biên cảnh
境.

Nghĩa của 边陲 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānchuí]
biên thuỳ; biên cương; biên giới; vùng sát biên giới。边境,靠近国界的地方,只用于书面语。
战士坚守祖国边陲。
chiến sĩ kiên cường bảo vệ vùng biên giới của Tổ quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊

ben:lang ben (bệnh)
biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
bển: 
bễn: 
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陲

thoai:thoai thoải
thuỳ:biên thuỳ
邊陲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邊陲 Tìm thêm nội dung cho: 邊陲