Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biên thùy
☆Tương tự:
biên cảnh
邊境.
Nghĩa của 边陲 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānchuí] 名
biên thuỳ; biên cương; biên giới; vùng sát biên giới。边境,靠近国界的地方,只用于书面语。
战士坚守祖国边陲。
chiến sĩ kiên cường bảo vệ vùng biên giới của Tổ quốc.
biên thuỳ; biên cương; biên giới; vùng sát biên giới。边境,靠近国界的地方,只用于书面语。
战士坚守祖国边陲。
chiến sĩ kiên cường bảo vệ vùng biên giới của Tổ quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊
| ben | 邊: | lang ben (bệnh) |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |
| bên | 邊: | bên trong; bên trên |
| bển | 邊: | |
| bễn | 邊: | |
| ven | 邊: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陲
| thoai | 陲: | thoai thoải |
| thuỳ | 陲: | biên thuỳ |

Tìm hình ảnh cho: 邊陲 Tìm thêm nội dung cho: 邊陲
