Từ: 寶祚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寶祚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寶 • 祚

bảo tộ
Ngôi vua.
◇Chu Thư 周書:
Trẫm dĩ miễu thân, chi thừa bảo
tộ 朕以眇身, 祗承寶祚 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀).Vận nước.
◇Thẩm Ước 沈約:
Bảo tộ túc khuynh, thật do ư thử
寶祚夙傾, 實由於此 (Ân hãnh truyện luận 恩倖傳論).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶

báu寶:báu vật
bảo寶:bảo kiếm
bửu寶:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祚

tộ祚:tộ (phúc)
寶祚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寶祚 Tìm thêm nội dung cho: 寶祚