Từ: 口業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口業:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 口 • 業

khẩu nghiệp
Phật giáo dụng ngữ: Quả báo sinh ra từ lời nói.Dưới thời Đường Tống gọi sáng tác văn học là
khẩu nghiệp
口業.Sản nghiệp lấy làm kế sinh sống.
◇Thanh sử cảo 清史稿:
Cấp dĩ hoang điền, vĩnh vi khẩu nghiệp
給以荒田, 永為口業 (Thế tổ bổn kỉ nhất 世祖本紀一) Cấp cho ruộng hoang, giữ luôn làm sản nghiệp sinh nhai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp業:sự nghiệp
口業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口業 Tìm thêm nội dung cho: 口業