Từ: 公升 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公升:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công thăng
Lượng từ thể tích: lít (tiếng Pháp: litre).
§ Cũng gọi là
thăng
升.

Nghĩa của 公升 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngshēng] lít。容量单位,升的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)
公升 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公升 Tìm thêm nội dung cho: 公升