Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 升 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 升, chiết tự chữ THĂNG, THƯNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升:
升
Pinyin: sheng1;
Việt bính: sing1
1. [白日升天] bạch nhật thăng thiên 2. [公升] công thăng 3. [升堂] thăng đường 4. [升平] thăng bình 5. [升級] thăng cấp 6. [升降] thăng giáng 7. [升遐] thăng hà 8. [升官] thăng quan 9. [升天] thăng thiên 10. [升沉] thăng trầm 11. [升秩] thăng trật 12. [直升機] trực thăng cơ;
升 thăng
Nghĩa Trung Việt của từ 升
(Động) Lên cao.◎Như: thăng kì 升旗 kéo cờ, thăng quan 升官 lên chức quan, thăng cấp 升級 lên cấp bậc.
(Động) Lên đến.
◇Luận Ngữ 論語: Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã 由也升堂矣, 未入於室也 (Tiên tiến 先進) (Học vấn) của anh Do vào hạng lên đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dung lượng: thưng. Một thưng bằng mười hợp 合. (2) Công thưng 公升 lít.
(Danh) Họ Thăng.
thăng, như "thăng đường" (vhn)
thưng, như "thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)" (btcn)
Nghĩa của 升 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (昇、陹)
[shēng]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 4
Hán Việt: THĂNG
1. lên cao。由低往高移动(跟"降"相对)。
上升。
lên cao.
东方红,太阳升。
phương đông màu đỏ, mặt trời lên cao.
2. lên chức。(等级)提高(跟"降"相对)。
升级。
lên cấp.
3. lít。容量单位。十合(gě)等于一升,十升等于一斗。现用市升,一市升合公制一升,即1,000毫升。
4. thưng; thăng (dụng cụ đong lương thực, bằng 1/10 của đấu)。量粮食的器具,容量为斗的十分之一。
Từ ghép:
升班 ; 升格 ; 升汞 ; 升官 ; 升华 ; 升级 ; 升降 ; 升降舵 ; 升降机 ; 升结肠 ; 升幂 ; 升平 ; 升旗 ; 升迁 ; 升水 ; 升堂入室 ; 升腾 ; 升天 ; 升学 ; 升涨 ; 升值
[shēng]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 4
Hán Việt: THĂNG
1. lên cao。由低往高移动(跟"降"相对)。
上升。
lên cao.
东方红,太阳升。
phương đông màu đỏ, mặt trời lên cao.
2. lên chức。(等级)提高(跟"降"相对)。
升级。
lên cấp.
3. lít。容量单位。十合(gě)等于一升,十升等于一斗。现用市升,一市升合公制一升,即1,000毫升。
4. thưng; thăng (dụng cụ đong lương thực, bằng 1/10 của đấu)。量粮食的器具,容量为斗的十分之一。
Từ ghép:
升班 ; 升格 ; 升汞 ; 升官 ; 升华 ; 升级 ; 升降 ; 升降舵 ; 升降机 ; 升结肠 ; 升幂 ; 升平 ; 升旗 ; 升迁 ; 升水 ; 升堂入室 ; 升腾 ; 升天 ; 升学 ; 升涨 ; 升值
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升
| thăng | 升: | thăng đường |
| thưng | 升: | thưng đấu (1 đấu ngũ cốc) |

Tìm hình ảnh cho: 升 Tìm thêm nội dung cho: 升
