Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 升 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 升, chiết tự chữ THĂNG, THƯNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升:

升 thăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 升

Chiết tự chữ thăng, thưng bao gồm chữ 千 丨 hoặc 丿 十 丿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 升 cấu thành từ 2 chữ: 千, 丨
  • thiên
  • cổn
  • 2. 升 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 十, 丿
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • thập
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • thăng [thăng]

    U+5347, tổng 4 nét, bộ Thập 十
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng1;
    Việt bính: sing1
    1. [白日升天] bạch nhật thăng thiên 2. [公升] công thăng 3. [升堂] thăng đường 4. [升平] thăng bình 5. [升級] thăng cấp 6. [升降] thăng giáng 7. [升遐] thăng hà 8. [升官] thăng quan 9. [升天] thăng thiên 10. [升沉] thăng trầm 11. [升秩] thăng trật 12. [直升機] trực thăng cơ;

    thăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 升

    (Động) Lên cao.
    ◎Như: thăng kì
    kéo cờ, thăng quan lên chức quan, thăng cấp lên cấp bậc.

    (Động)
    Lên đến.
    ◇Luận Ngữ : Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã , (Tiên tiến ) (Học vấn) của anh Do vào hạng lên đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Đơn vị dung lượng: thưng. Một thưng bằng mười hợp . (2) Công thưng lít.

    (Danh)
    Họ Thăng.

    thăng, như "thăng đường" (vhn)
    thưng, như "thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)" (btcn)

    Nghĩa của 升 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (昇、陹)
    [shēng]
    Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 4
    Hán Việt: THĂNG
    1. lên cao。由低往高移动(跟"降"相对)。
    上升。
    lên cao.
    东方红,太阳升。
    phương đông màu đỏ, mặt trời lên cao.
    2. lên chức。(等级)提高(跟"降"相对)。
    升级。
    lên cấp.
    3. lít。容量单位。十合(gě)等于一升,十升等于一斗。现用市升,一市升合公制一升,即1,000毫升。
    4. thưng; thăng (dụng cụ đong lương thực, bằng 1/10 của đấu)。量粮食的器具,容量为斗的十分之一。
    Từ ghép:
    升班 ; 升格 ; 升汞 ; 升官 ; 升华 ; 升级 ; 升降 ; 升降舵 ; 升降机 ; 升结肠 ; 升幂 ; 升平 ; 升旗 ; 升迁 ; 升水 ; 升堂入室 ; 升腾 ; 升天 ; 升学 ; 升涨 ; 升值

    Chữ gần giống với 升:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 升

    , , , 丿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 升 Tự hình chữ 升 Tự hình chữ 升 Tự hình chữ 升

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

    thăng:thăng đường
    thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)
    升 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 升 Tìm thêm nội dung cho: 升