Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公历 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnglì] công lịch; Dương lịch。阳历的一种,是现在国际通用的历法。一年365天,分为十二个月,一、三、五、七、八、十、十二月为大月,每月31天,四、六、九、十一月为小月,每月30天,二月是28天。因地球绕太阳 一周实际为365.24219天(太阳年),所以每400年中有97个闰年,闰年在二月末加一天,全年是366天。闰年的 计算法是:公元年数用4除得尽的是闰年(如1960年),用100除得尽的时平年(如1900年),用100除得尽用400也 除得尽的是闰年(如2000年)。纪元是从传说的耶稣生年算起。也叫格里历,通称阳历。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
公历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公历 Tìm thêm nội dung cho: 公历