Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giàu trong tiếng Việt:
["- 1. t. Cg. Giàu có. Có nhiều của, nhiều tài sản: Nhà giàu; Nước giàu dân mạnh. Giàu điếc sang đui (tng). Những kẻ giàu sang thường làm như điếc, như mù để khỏi nghe thấy những lời ca thán hoặc những lời kêu cầu của người nghèo. Giàu là họ, khó người dưng (tng). Nói thói đời trong xã hội cũ hay xu phụ kẻ giàu và ghẻ lạnh người nghèo. 2. Có đời sống tình cảm, trí tuệ... dồi dào: Giàu lòng bác ái; Nhà văn giàu tưởng tượng. 3. Có nhiều thành phần hơn những vật cùng loại: Gia đình ấy vừa giàu của vừa giàu con."]Dịch giàu sang tiếng Trung hiện đại:
富; 富有; 富足 《财产多(跟"贫、穷"相对)。》nông thôn giàu mạnh.农村富了。
富饶 《物产多; 财富多。》
nước giàu
富饶之国。
含蕴 《含有(某种思想、感情等); 包含。》
lời nói giàu ý nghĩa triết lý
一番话含蕴着丰富的哲理。
厚 《(家产)富有; 殷实。》
厚重; 丰裕 《丰富。》
宽; 阔 《阔绰; 阔气; 有钱 。》
anh ấy tuy đã giàu hơn trước nhiều nhưng vẫn chú ý tiết kiệm.
他虽然手头比过去宽多了, 但仍很注意节约。
anh ấy giàu lên rồi.
他阔起来了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giàu
| giàu | 𫡯: | (giầu có) |
| giàu | 𢀭: | giàu có, giàu sụ |
| giàu | 朝: | giàu có, giàu sụ |
| giàu | 蔞: | giàu có, giàu sụ |

Tìm hình ảnh cho: giàu Tìm thêm nội dung cho: giàu
