Chữ 鸸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸸, chiết tự chữ NHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸸:

鸸 nhi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸸

Chiết tự chữ nhi bao gồm chữ 而 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸸 cấu thành từ 2 chữ: 而, 鸟
  • nhi
  • điểu
  • nhi [nhi]

    U+9E38, tổng 11 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴯;
    Pinyin: er2;
    Việt bính: ji4;

    nhi

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸸

    Giản thể của chữ .
    nhi, như "nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)" (gdhn)

    Nghĩa của 鸸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鴯)
    [ér]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 17
    Hán Việt: NHI
    đà điểu e-mu。鸟,形状象鸵鸟,嘴短而扁,羽毛灰色或褐色。翅膀退化,腿长,有三趾,善于走,产在澳洲森林中,吃树叶和野果。Xem: (英emu)。

    Chữ gần giống với 鸸:

    , , , , , , , , 鸿,

    Dị thể chữ 鸸

    ,

    Chữ gần giống 鸸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸸 Tự hình chữ 鸸 Tự hình chữ 鸸 Tự hình chữ 鸸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸸

    nhi:nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
    鸸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸸 Tìm thêm nội dung cho: 鸸