Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸸, chiết tự chữ NHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸸:
鸸
Biến thể phồn thể: 鴯;
Pinyin: er2;
Việt bính: ji4;
鸸 nhi
nhi, như "nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)" (gdhn)
Pinyin: er2;
Việt bính: ji4;
鸸 nhi
Nghĩa Trung Việt của từ 鸸
Giản thể của chữ 鴯.nhi, như "nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)" (gdhn)
Nghĩa của 鸸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴯)
[ér]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: NHI
đà điểu e-mu。鸟,形状象鸵鸟,嘴短而扁,羽毛灰色或褐色。翅膀退化,腿长,有三趾,善于走,产在澳洲森林中,吃树叶和野果。Xem: (英emu)。
[ér]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: NHI
đà điểu e-mu。鸟,形状象鸵鸟,嘴短而扁,羽毛灰色或褐色。翅膀退化,腿长,有三趾,善于走,产在澳洲森林中,吃树叶和野果。Xem: (英emu)。
Dị thể chữ 鸸
鴯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸸
| nhi | 鸸: | nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ) |

Tìm hình ảnh cho: 鸸 Tìm thêm nội dung cho: 鸸
