Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 流行色 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúxíngsè] màu thịnh hành; màu mô đen; màu yêu thích (quần áo)。在一定时期内被人们普遍喜的颜色(多指服装)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 流行色 Tìm thêm nội dung cho: 流行色
