Từ: 公室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公室 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngshì] công thất; gia tộc chư hầu (thời Xuân Thu)。春秋战国时诸侯的家族。也用以指诸侯王国或政权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
公室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公室 Tìm thêm nội dung cho: 公室