Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发电 trong tiếng Trung hiện đại:
[fādiàn] 1. phát điện。发出电力。
水力发电
thuỷ điện
原子能发电
năng lượng nguyên tử phát điện; phát điện bằng năng lượng nguyên tử.
2. đánh điện báo; đánh điện tín。打电报。
水力发电
thuỷ điện
原子能发电
năng lượng nguyên tử phát điện; phát điện bằng năng lượng nguyên tử.
2. đánh điện báo; đánh điện tín。打电报。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 发电 Tìm thêm nội dung cho: 发电
