Từ: 任性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任性:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 任 • 性

Nghĩa của 任性 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénxìng] tuỳ hứng; tuỳ thích; buông thả; tự do phóng khoáng。放任自己的性子,不加约束。
他有时不免孩子气,有点任性。
anh ấy có lúc không bỏ được tính trẻ con, có chút sống buông thả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính性:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh性:tánh tình (tính tình)
tính性:tính tình; nam tính
任性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任性 Tìm thêm nội dung cho: 任性