Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cuốc đất mùa hè có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuốc đất mùa hè:
Dịch cuốc đất mùa hè sang tiếng Trung hiện đại:
夏锄 《 指夏季的锄地工作。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cuốc
| cuốc | 國: | chim cuốc |
| cuốc | 掬: | cái cuốc |
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cuốc | 腳: | cuốc bộ |
| cuốc | 蟈: | chim cuốc |
| cuốc | 鋦: | cái cuốc |
| cuốc | 𨨠: | cái cuốc |
| cuốc | 𨫵: | cái cuốc |
| cuốc | 𲇣: | cái cuốc |
| cuốc | 鵴: | chim cuốc |
| cuốc | 𪅦: | chim cuốc |
| cuốc | 𫛐: | chim cuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đất
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 𡐙: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 務: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𫯊: | (vụ mùa) |
| mùa | : | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𬁒: | mùa vụ, mùa màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hè
| hè | 厦: | hè nhà |
| hè | 唏: | |
| hè | 𡏘: | hè nhà |
| hè | 𡏛: | hè nhà |
| hè | 夏: | hội hè; mùa hè |
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hè | 𢇱: | đầu hè |
| hè | 廈: | hè nhà |

Tìm hình ảnh cho: cuốc đất mùa hè Tìm thêm nội dung cho: cuốc đất mùa hè
