Từ: cuốc đất mùa hè có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuốc đất mùa hè:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuốcđấtmùa

Dịch cuốc đất mùa hè sang tiếng Trung hiện đại:

夏锄 《 指夏季的锄地工作。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuốc

cuốc:chim cuốc
cuốc:cái cuốc
cuốc:cuốc bộ
cuốc:cuốc bộ
cuốc:chim cuốc
cuốc:cái cuốc
cuốc𨨠:cái cuốc
cuốc𨫵:cái cuốc
cuốc𲇣:cái cuốc
cuốc:chim cuốc
cuốc𪅦:chim cuốc
cuốc𫛐:chim cuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa

mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa𫯊:(vụ mùa)
mùa󰉦:mùa vụ, mùa màng
mùa𬁒:mùa vụ, mùa màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hè

:hè nhà
: 
𡏘:hè nhà
𡏛:hè nhà
:hội hè; mùa hè
:hội hè; mùa hè
𢇱:đầu hè
:hè nhà
cuốc đất mùa hè tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuốc đất mùa hè Tìm thêm nội dung cho: cuốc đất mùa hè