Từ: 等分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等分:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 等 • 分

Nghĩa của 等分 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngfēn] chia đều。等量划分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng等:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng等:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng等:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình
等分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等分 Tìm thêm nội dung cho: 等分