Cao su chống va đập cửa
Nghĩa hò trong tiếng Việt:
["- 1 dt Điệu dân ca của ta thường hát trong lúc lao động: Bài hò giã gạo.","- đgt Cất lên câu : Bên nam hò trước, bên nữ hò sau.","- 2 dt Đường mép vạt áo dài từ cổ đến nách: Thương trò may áo cho trò, thiếu bâu, thiếu vải, thiếu hò, thiếu đinh (cd).","- 3 đgt 1. Gọi to: Gọi như hò đò (tng) 2. Rủ nhau; Động viên nhau: Già trẻ, lớn bé hò nhau ra đồng (NgKhải).","- 4 đgt Đòi hỏi (thtục): Mấy cậu ấy đến để hò ăn."]Dịch hò sang tiếng Trung hiện đại:
呼喊 《喊; 嚷。》调子的一种, 最后一两节由众人和唱。
襟边。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hò
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hò | 㗅: | hẹn hò |
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |

Tìm hình ảnh cho: hò Tìm thêm nội dung cho: hò
