Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 皑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皑, chiết tự chữ NGAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皑:
皑
Biến thể phồn thể: 皚;
Pinyin: ai2;
Việt bính: ji4 ngoi4;
皑 ngai
ngai, như "ngai vàng" (gdhn)
Pinyin: ai2;
Việt bính: ji4 ngoi4;
皑 ngai
Nghĩa Trung Việt của từ 皑
Giản thể của chữ 皚.ngai, như "ngai vàng" (gdhn)
Nghĩa của 皑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (皚)
[ái]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGAI
trắng xoá; ngây thơ; trong trắng。洁白。
Từ ghép:
皑皑
[ái]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGAI
trắng xoá; ngây thơ; trong trắng。洁白。
Từ ghép:
皑皑
Dị thể chữ 皑
皚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皑
| ngai | 皑: | ngai vàng |

Tìm hình ảnh cho: 皑 Tìm thêm nội dung cho: 皑
