Chữ 皑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皑, chiết tự chữ NGAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皑:

皑 ngai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皑

Chiết tự chữ ngai bao gồm chữ 白 岂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皑 cấu thành từ 2 chữ: 白, 岂
  • bạc, bạch
  • khải, khỉ, khởi
  • ngai [ngai]

    U+7691, tổng 11 nét, bộ Bạch 白
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 皚;
    Pinyin: ai2;
    Việt bính: ji4 ngoi4;

    ngai

    Nghĩa Trung Việt của từ 皑

    Giản thể của chữ .
    ngai, như "ngai vàng" (gdhn)

    Nghĩa của 皑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (皚)
    [ái]
    Bộ: 白 - Bạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGAI
    trắng xoá; ngây thơ; trong trắng。洁白。
    Từ ghép:
    皑皑

    Chữ gần giống với 皑:

    , , , ,

    Dị thể chữ 皑

    ,

    Chữ gần giống 皑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皑 Tự hình chữ 皑 Tự hình chữ 皑 Tự hình chữ 皑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皑

    ngai:ngai vàng
    皑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皑 Tìm thêm nội dung cho: 皑