Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 動魄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動魄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động phách
Sợ hãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄

bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)
phách:hồn phách
vía: 
動魄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動魄 Tìm thêm nội dung cho: 動魄