Từ: 公民权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公民权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公民权 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngmínquán] quyền công dân。公民根据宪法规定所享受的权利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
公民权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公民权 Tìm thêm nội dung cho: 公民权