Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 统计表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统计表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统计表 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngjìbiǎo] bảng thống kê; thống kê biểu。用表格形式来表示某一统计资料的特性,以及资料间的关系。因不用文字敘述,故在编印、传递方面,有很大的方便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
统计表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统计表 Tìm thêm nội dung cho: 统计表