Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海葬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海葬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海葬 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎizàng] hải táng; an táng trên biển; an táng dưới biển。处理死人遗体的一种方法,把尸体投入海洋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng:táng lễ; tống táng
海葬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海葬 Tìm thêm nội dung cho: 海葬