Từ: 灌米汤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灌米汤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灌米汤 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànmǐ·tang] rót mật vào tai; phỉnh phờ; phỉnh nịnh; nói ngọt。比喻用甜言蜜语奉承人迷惑人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán:quán tửu (rót rượu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤

thang:thênh thang
灌米汤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灌米汤 Tìm thêm nội dung cho: 灌米汤