Từ: 拖车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖车 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōchē] xe kéo; xe rơ-moóc; xe quệt。被牵引车拉着走的车辆,通常指汽车、电车等所牵引的车辆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
拖车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖车 Tìm thêm nội dung cho: 拖车