Từ: 全般 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全般:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全般 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánbān] toàn bộ; toàn diện。整个;全面。
全般工作。
toàn bộ công việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 般

ban:bách ban (đủ cỡ)
bàn:bàn bạc
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bơn:cá lờn bơn
全般 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全般 Tìm thêm nội dung cho: 全般