Cao su chống va đập cửa

Từ: 公演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公演 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyǎn] công diễn; biểu diễn công khai。公开演出。
这出新戏将于近期公演。
vở kịch mới này sẽ được công diễn gần đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
公演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公演 Tìm thêm nội dung cho: 公演