Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 永垂不朽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永垂不朽:
Nghĩa của 永垂不朽 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒngchuíbùxiǔ] bất diệt; bất hủ; bất tử; sống mãi; đời đời bất diệt。(姓名、事迹、精神等)永远流传,不磨灭。
人民英雄永垂不朽!
anh hùng nhân dân bất diệt!
永垂不朽的杰作。
kiệt tác bất hủ
人民英雄永垂不朽!
anh hùng nhân dân bất diệt!
永垂不朽的杰作。
kiệt tác bất hủ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂
| thuỳ | 垂: | thuỳ (tới gần) |
| thùy | 垂: | thuỳ (tới gần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朽
| hủ | 朽: | khô mộc hủ châu (cây khô mục) |

Tìm hình ảnh cho: 永垂不朽 Tìm thêm nội dung cho: 永垂不朽
