Từ: 永垂不朽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永垂不朽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 永垂不朽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngchuíbùxiǔ] bất diệt; bất hủ; bất tử; sống mãi; đời đời bất diệt。(姓名、事迹、精神等)永远流传,不磨灭。
人民英雄永垂不朽!
anh hùng nhân dân bất diệt!
永垂不朽的杰作。
kiệt tác bất hủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朽

hủ:khô mộc hủ châu (cây khô mục)
永垂不朽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永垂不朽 Tìm thêm nội dung cho: 永垂不朽