Từ: 昌明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昌明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昌明 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāngmíng] hưng thịnh; phát đạt; phát triển (chính trị, văn hoá)。(政治、文化)兴盛发达。
科学昌明。
khoa học phát triển mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昌

xương:xương thịnh (phát đạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
昌明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昌明 Tìm thêm nội dung cho: 昌明