Từ: 公鹿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公鹿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹿

Nghĩa của 公鹿 trong tiếng Trung hiện đại:

Gōng lù hươu đực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿

lộc鹿:lộc hươu
公鹿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公鹿 Tìm thêm nội dung cho: 公鹿