Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哜, chiết tự chữ TRƠI, TỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哜:
哜
Biến thể phồn thể: 嚌;
Pinyin: ji4;
Việt bính: cai6;
哜 tễ
trơi, như "ma trơi" (gdhn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: cai6;
哜 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 哜
Giản thể của 嚌.trơi, như "ma trơi" (gdhn)
Nghĩa của 哜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嚌)
[jì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TỄ
书
thưởng thức; nếm。尝(滋味)。
Từ ghép:
哜哜嘈嘈
[jì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TỄ
书
thưởng thức; nếm。尝(滋味)。
Từ ghép:
哜哜嘈嘈
Chữ gần giống với 哜:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哜
嚌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哜
| trơi | 哜: | ma trơi |

Tìm hình ảnh cho: 哜 Tìm thêm nội dung cho: 哜
