Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蝠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝠, chiết tự chữ BỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝠:
蝠
Pinyin: fu2;
Việt bính: fuk1;
蝠 bức
Nghĩa Trung Việt của từ 蝠
(Danh) Biên bức 蝙蝠: xem biên 蝙.bức, như "biển bức (con dơi)" (gdhn)
Nghĩa của 蝠 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: BỨC
con dơi。蝙蝠。
Số nét: 15
Hán Việt: BỨC
con dơi。蝙蝠。
Chữ gần giống với 蝠:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝠
| bức | 蝠: | biển bức (con dơi) |

Tìm hình ảnh cho: 蝠 Tìm thêm nội dung cho: 蝠
