Chữ 蝠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝠, chiết tự chữ BỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝠:

蝠 bức

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝠

蝠

Chiết tự chữ 蝠

Chiết tự chữ bức bao gồm chữ 虫 畐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝠 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 畐
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 畐
  • bức [bức]

    U+8760, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fuk1;

    蝠 bức

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝠

    (Danh) Biên bức 蝙蝠: xem biên 蝙.
    bức, như "biển bức (con dơi)" (gdhn)

    Nghĩa của 蝠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: BỨC
    con dơi。蝙蝠。

    Chữ gần giống với 蝠:

    䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Chữ gần giống 蝠

    愊, 蝍, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝠 Tự hình chữ 蝠 Tự hình chữ 蝠 Tự hình chữ 蝠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝠

    bức蝠:biển bức (con dơi)
    蝠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝠 Tìm thêm nội dung cho: 蝠