Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蝠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝠, chiết tự chữ BỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝠:

蝠 bức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝠

Chiết tự chữ bức bao gồm chữ 虫 畐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝠 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 畐
  • chùng, hủy, trùng
  • bức [bức]

    U+8760, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fuk1;

    bức

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝠

    (Danh) Biên bức : xem biên .
    bức, như "biển bức (con dơi)" (gdhn)

    Nghĩa của 蝠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: BỨC
    con dơi。蝙蝠。

    Chữ gần giống với 蝠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Chữ gần giống 蝠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝠 Tự hình chữ 蝠 Tự hình chữ 蝠 Tự hình chữ 蝠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝠

    bức:biển bức (con dơi)
    蝠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝠 Tìm thêm nội dung cho: 蝠