Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兴高采烈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴高采烈:
Nghĩa của 兴高采烈 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìnggāocǎiliè] Hán Việt: HỨNG CAO THỂ LIỆT
cao hứng; hết sức phấn khởi。兴致高,精神足。
cao hứng; hết sức phấn khởi。兴致高,精神足。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈
| liệt | 烈: | lẫm liệt |
| lét | 烈: | leo lét |
| lướt | 烈: | lướt thướt |
| lẹt | 烈: | khét lẹt |
| lết | 烈: | lê lết |
| riệt | 烈: | giữ riệt |
| rét | 烈: | mùa rét |
| rẹt | 烈: | rèn rẹt |

Tìm hình ảnh cho: 兴高采烈 Tìm thêm nội dung cho: 兴高采烈
