Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 兵戈 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìnggē] 名
chiến tranh; can qua; binh qua。兵器,指战争。
不动兵戈。
không dùng đến chiến tranh; không động binh qua
兵戈四起。
khắp nơi nổi can qua
chiến tranh; can qua; binh qua。兵器,指战争。
不动兵戈。
không dùng đến chiến tranh; không động binh qua
兵戈四起。
khắp nơi nổi can qua
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戈
| qua | 戈: | can qua |
| quơ | 戈: | quơ gậy |
| quờ | 戈: | quờ tay |

Tìm hình ảnh cho: 兵戈 Tìm thêm nội dung cho: 兵戈
