Từ: 兵戈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵戈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵戈 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnggē]
chiến tranh; can qua; binh qua。兵器,指战争。
不动兵戈。
không dùng đến chiến tranh; không động binh qua
兵戈四起。
khắp nơi nổi can qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戈

qua:can qua
quơ:quơ gậy
quờ:quờ tay
兵戈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵戈 Tìm thêm nội dung cho: 兵戈