Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trước bạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trước bạ:
Nghĩa trước bạ trong tiếng Việt:
["- Ghi vào sổ sách của chính quyền (cũ)."]Dịch trước bạ sang tiếng Trung hiện đại:
登记 《把有关事项写在特备的表册上以备查考。》注册 《向有关机关、团体或学校登记备案。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trước
| trước | 𱏯: | trước sau |
| trước | 𠓀: | trước sau |
| trước | : | |
| trước | 𱐨: | trước sau |
| trước | 𠠩: | trước đèn |
| trước | 畧: | trước sau |
| trước | 略: | đi trước |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
| trước | 著: | trước (nổi tiếng) |
| trước | 𫏾: | trước sau |
| trước | 𨎠: | trước sau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạ
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bạ | 簿: | bậy bạ |

Tìm hình ảnh cho: trước bạ Tìm thêm nội dung cho: trước bạ
