Từ: trước bạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trước bạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trướcbạ

Nghĩa trước bạ trong tiếng Việt:

["- Ghi vào sổ sách của chính quyền (cũ)."]

Dịch trước bạ sang tiếng Trung hiện đại:

登记 《把有关事项写在特备的表册上以备查考。》
注册 《向有关机关、团体或学校登记备案。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trước

trước𱏯:trước sau
trước𠓀:trước sau
trước󱙹: 
trước𱐨:trước sau
trước𠠩:trước đèn
trước:trước sau
trước:đi trước
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
trước:trước (nổi tiếng)
trước𫏾:trước sau
trước𨎠:trước sau

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạ

bạ:bậy bạ
bạ:bậy bạ
bạ簿:bậy bạ
trước bạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trước bạ Tìm thêm nội dung cho: trước bạ